RESULTS ON CERVICAL CANCER SCREENING FOR WOMEN IN HAU GIANG PROVINCE IN THE PERIOD 2015-2019

TNU Journal of Science and Technology

View Publication Info
 
 
Field Value
 
Title RESULTS ON CERVICAL CANCER SCREENING FOR WOMEN IN HAU GIANG PROVINCE IN THE PERIOD 2015-2019
KẾT QUẢ KHÁM SÀNG LỌC UNG THƯ CỔ TỬ CUNG TẠI MỘT SỐ HUYỆN, THỊ XÃ CỦA TỈNH HẬU GIANG GIAI ĐOẠN 2015-2019
 
Creator Huệ, Trần Thị Thanh
Hà, Nguyễn Thị Hải
Phú, Nguyễn Huy
Dũng, Trần Trung
Anh, Nguyễn Thị Tú
Tân, Trương Thị
 
Subject Y tế công cộng
screening; cervical cancer; VIA test; PAP; Hau Giang

sàng lọc; ung thư cổ tử cung; test VIA; PAP; Hậu Giang
 
Description This study was conducted on 9,001 women aged 21-70 in Chau Thanh A district, Vi Thuy district, Long My district and Long My town of Hau Giang province to determine the current situation of cervical lesions and Several risk factors related to cervical damage for women aged 21-70 years in Hau Giang province. The results detected 5,402 cases of gynecological infections, VIA (+) counted as 570 cases. Percentage of abnormal PAP test results is 53 cases, of which: ASCUS (3.9%), LSIL (1.8%), HSIL (0.9%), AGC (2.8%). Women aged 30- 39 have the highest rate of VIA (+) (9.1%). The most common type of uterine injury in this investigation was cervicitis. 60.0% of the study subjects were supported with medicines for gynecological infections; 5.3% supported cold pressure treatment.
Nghiên cứu này được thực hiện đối với 9.001 phụ nữ thuộc độ tuổi 21- 70 tại huyện Châu Thành A, huyện Vị Thủy, huyện Long Mỹ và thị xã Long Mỹ của tỉnh Hậu Giang nhằm xác định thực trạng tổn thương cổ tử cung và một số yếu tố nguy cơ liên quan đến tổn thương cổ tử cung cho phụ nữ từ 21-70 tuổi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Kết quả đã phát hiện 5.402 trường hợp viêm nhiễm phụ khoa, VIA (+) tính là 570 trường hợp. Tỷ lệ kết quả xét nghiệm PAP bất thường là 53 trường hợp, trong đó: ASCUS (3,9%), LSIL (1,8%), HSIL (0,9%), AGC (2,8%). Phụ nữ từ 30- 39 tuổi có tỷ lệ VIA (+) cao nhất (9,1%). Loại tổn thương tử cung hay gặp nhất trong điều tra này là viêm cổ tử cung. 60,0% đối tượng nghiên cứu được hỗ trợ cấp thuốc điều trị viêm nhiễm phụ khoa; 5,3% được hỗ trợ điều trị áp lạnh.
 
Publisher Thai Nguyen Unniversity of Technology
 
Contributor

 
Date 2021-01-11
 
Type info:eu-repo/semantics/article
info:eu-repo/semantics/publishedVersion


 
Format application/pdf
 
Identifier http://jst.tnu.edu.vn/jst/article/view/3746
 
Source TNU Journal of Science and Technology; T. 226, S. 01 (2021): KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP - LÂM NGHIỆP - Y DƯỢC; 12-19
TNU Journal of Science and Technology; T. 226, S. 01 (2021): KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP - LÂM NGHIỆP - Y DƯỢC; 12-19
2615-9562
2734-9098
 
Language vie
 
Relation http://jst.tnu.edu.vn/jst/article/view/3746/pdf
 
Rights ##submission.copyrightStatement##
 

Contact Us

The PKP Index is an initiative of the Public Knowledge Project.

For PKP Publishing Services please use the PKP|PS contact form.

For support with PKP software we encourage users to consult our wiki for documentation and search our support forums.

For any other correspondence feel free to contact us using the PKP contact form.

Find Us

Twitter

Copyright © 2015-2018 Simon Fraser University Library